Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

no end of...

  • 41 das Stück

    - {billet} thanh củi, thanh sắt nhỏ, đường trang trí hình thanh củi, lệnh yêu cầu cung cấp cho bộ đội, chỗ trú quán, chỗ trú chân, công ăn việc làm - {bit} miếng, mảnh mẫu, một chút, một tí, đoạn ngắn, góc phong cảnh, đồng tiền, mũi khoan, đầu mỏ hàn, mũi kim, mỏ chìa khoá, hàm thiếc ngựa, sự kiềm chế - {chop} chap, vật bổ ra, miếng chặt ra, nhát chặt, nhát bổ, sự cúp bóng, miếng thịt sườn, rơm băm nhỏ, mặt nước gợn sóng, gió trở thình lình, sóng vỗ bập bềnh, phay, giấy phép, giấy đăng ký - giấy chứng nhận, giây thông hành, giấy hộ chiếu, Anh-Ân, of the first chop hạng nhất - {end} giới hạn, đầu, đầu mút, đuôi, đáy đoạn cuối, mẩu thừa, mẩu còn lại, sự kết thúc, sự kết liễu, sự chết, kết quả, mục đích - {head} cái đầu, người, đầu người, con, đầu óc, trí nhớ, năng khiếu, tài năng, chứng nhức đầu, vị trí đứng đầu, người đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng, hiệu trưởng, chủ, vật hình đầu, đoạn đầu - phần đầu, ngọn, đỉnh, chỏm, chóp, vòi, đầu nguồn, ngọn nguồn, đầu mũi, lưỡi, đáy, ván đáy, bọt, váng kem, ngòi, gạc, mũi, mũi biển, mặt ngửa, đường hầm, nhà xí cho thuỷ thủ, đề mục, chương mục, phần chính - loại, lúc nguy kịch, lúc gay go căng thẳng, cơn khủng hoảng, cột nước, áp suất - {item} khoản, món, tiết mục, tin tức, món tin - {limb} quầng, bờ, rìa, phiến lá, phiến cánh hoa, phiến lá đài, chân, tay, cành cây to, núi ngang, hoành sơn, đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập - {part} phần, bộ phận, tập, bộ phận cơ thể, phần việc, nhiệm vụ, vai, vai trò, lời nói của một vai kịch, bản chép lời của một vai kịch, nơi, vùng, phía, bè - {patch} miếng vá, miếng băng dính, miếng thuốc cao, miếng bông che mắt đau, nốt ruồi giả, mảnh đất, màng, vết, đốm lớn, mảnh thừa, mảnh vụn - {piece} mảnh, mẩu, viên, cục, khúc..., mảnh rời, đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn, thùng, bức, bài, bản, vở, khẩu súng, khẩu pháo, nòng pháo, quân cờ, cái việc, lời, dịp..., nhạc khí, con bé, thị mẹt - {tablet} tấm, thẻ, phiến, bài vị, bánh, thanh, thỏi, xếp giấy ghim lại - {take} sự cầm, sự nắm, sự lấy, chầu, mẻ, tiền thu, cảnh quay = das Stück (Seife) {brick}+ = das Stück (Kuchen) {wedge}+ = das Stück (Fleisch) {cut}+ = pro Stück {apiece}+ = zehn Stück {dicker}+ = das dicke Stück {chunk; hunch; junk}+ = für das Stück {apiece}+ = zu zehn Stück {in tens}+ = das einzelne Stück {single}+ = Stück für Stück {bit by bit; piece by piece; piecemeal}+ = das eingesetzte Stück {gore}+ = das keilförmige Stück {wedge}+ = ein Stück aufführen {to act a piece}+ = das ist ein starkes Stück {that's a bit thick; that's coming it strong}+ = der Satz von zwanzig Stück {score}+ = ein Stück neu einstudieren (Theater) {to revive a play}+ = das in Aussicht genommene Stück (Theater) {fixture}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Stück

  • 42 der Eckplatz

    - {corner seat; end seat}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Eckplatz

  • 43 die Zwecke

    - {tack} đồ ăn, đinh đầu bẹt, đinh bấm, đường khâu lược, dây néo góc buồm, đường chạy, đường lối, chính sách, chiến thuật là khác với đường lối chính sách, chiến thuật trước đó) = zu diesem Zwecke {for this end}+ = für militärische Zwecke nutzen {to militarize}+ = der Umbau einer militärischen Einrichtung für zivile Zwecke {reconversion}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zwecke

  • 44 beschließen

    (beschloß,beschlossen) - {to agree} đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận, hoà thuận, hợp với, phù hợp với, thích hợp với, hợp, cân bằng - {to conclude} kết thúc, chấm dứt, bế mạc, kết luận, quyết định, giải quyết, dàn xếp, thu xếp, ký kết - {to end} kết liễu, diệt, đi đến chỗ, đưa đến kết quả là - {to finish} hoàn thành, làm xong, dùng hết, ăn hết, ăn sạch, sang sửa lần cuối cùng, hoàn chỉnh sự giáo dục của, giết chết, cho đi đời, làm mệt nhoài, làm cho không còn giá trị gì nữa - {to resolve} kiên quyết, phân giải, phân tích, chuyển, tiêu độc, tiêu tan, chuyển sang thuận tai, giải - {to vote} bỏ phiếu, bầu cử, bỏ phiếu thông qua, đồng thanh tuyên bố, đề nghị = beschließen (beschloß,beschlossen) [zu tun] {to determine [to do,on doing]}+ = beschließen (beschloß,beschlossen) (Parlament) {to pass}+ = beschließen (beschloß,beschlossen) [über etwas] {to decide [on something]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beschließen

  • 45 die Haut

    - {bark} tiếng sủa, tiếng quát tháo, tiếng súng nổ, tiếng ho, vỏ cây, vỏ thuộc da, da, vỏ canh ki na Peruvian bark, Jesuits' bark), quinin, thuyền ba buồm, thuyền - {coat} áo choàng ngoài, áo bành tô, áo choàng, váy, bộ lông, lớp, lượt, màng, túi - {fell} da lông, da người, mớ tóc bù xù, bộ lông bờm xờm, đồi đá, vùng đầm lầy, sự đẫn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt, mẻ đẫn, sự khâu viền - {hide} da sống, Haiddơ, nơi nấp để rình thú rừng - {leather} da thuộc, đồ da, vật làm bằng da thuộc, dây da, quần cộc, xà cạp bằng da, quả bóng đá, quả bóng crickê - {peel} tháp vuông, xẻng, cá đù, cá hồi con, vỏ - {skin} bì, da thú, bầu bằng da thú, vỏ tàu = die Haut (Anatomie) {derm}+ = ohne Haut {skinless}+ = die rohe Haut {pelt}+ = die Haut abziehen {to flay}+ = unter der Haut {subcutaneous}+ = mit heiler Haut {with a whole skin}+ = eine dunkle Haut {a dusky skin}+ = bis auf die Haut {to the skin}+ = die menschliche Haut {buff}+ = die abgeworfene Haut (Schlange) {slough}+ = aus der Haut fahren {to fly off the handle; to go off the deep end; to jump out of one's skin}+ = naß bis auf die Haut {wet to the skin}+ = auf die Haut wirkend {endermic}+ = sich seiner Haut wehren {to stand one's ground}+ = sich die Haut abschürfen {to graze one's skin}+ = auf der faulen Haut liegen {to idle away one's time}+ = mit heiler Haut davonkommen {to save one's bacon; to save one's skin}+ = Ich wurde bis auf die Haut naß. {I got soaked to the skin.}+ = man kann nicht aus seiner Haut heraus {a leopard cannot change his spots}+ = ich möchte nicht in seiner Haut stecken {I wouldn't be in his shoes; I wouldn't like to be in his shoes}+ = Er versuchte mit heiler Haut davonzukommen. {He tried to save his bacon.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Haut

  • 46 der Wellenstumpf

    - {shaft end; stub shaft}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Wellenstumpf

  • 47 das Elend

    - {abjection} sự hèn hạ, sự thấp hèn, sự đê tiện - {abjectness} sự đáng khinh, sự khốn khổ, sự khốn nạn - {adversity} sự bất hạnh, vận đen, vận rủi, cảnh nghịch, vận nghịch, tai hoạ, tai ương - {calamity} thiên tai - {desolation} sự tàn phá, sự làm tan hoang, cảnh tan hoang, cảnh hoang tàn, cảnh tiêu điều, cảnh hiu quạnh, tình trạng lẻ loi, tình trạng cô độc, nỗi buồn phiền, nỗi u sầu, sự phiền muộn - {destitution} cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, cảnh cơ cực, sự truất - {distress} nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn, cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy, tình trạng kiệt sức, tình trạng mệt lả, tình trạng mệt đứt hơi - sự tịch biên - {misery} cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực, sự đau đớn, khổ sở, những nỗi khốn khổ, những điều bất hạnh - {poverty} sự nghèo nàn, cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng, sự thiếu thốn, sự thấp kém, sự tồi tàn - {unhappiness} tình trạng khổ sở, tình trạng khốn khó, sự không may - {wretchedness} sự nghèo khổ, sự cùng khổ, tính chất xấu, tính chất tồi, tính chất thảm hại, tính chất quá tệ = das heulende Elend {mopes}+ = Es ist schon ein Elend mit ihm. {It's no end of trouble with him.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Elend

  • 48 die Geduld

    - {endurance} sự chịu đựng, khả năng chịu đựng, tính nhẫn nại, sự kéo dài - {forbearance} sự nhịn, tính chịu đựng, tính kiên nhẫn - {longanimity} lòng bao dung, lòng khoan thứ, sự nhẫn nại - {patience} sự bền chí, lối đánh bài paxiên = Geduld üben {to exercise patience}+ = Geduld haben {to endure}+ = die Geduld verlieren {to lose one's patience; to lose one's temper}+ = sich in Geduld fassen {to take patience}+ = eine himmlische Geduld {a saintly patience}+ = seine Geduld war erschöpft {his patient was at an end}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Geduld

  • 49 unentschieden

    - {indecisive} do dự, lưỡng lự, không quả quyết, không dứt khoát, không quyết định, lờ mờ, không r - {undecided} không nhất quyết, chưa giải quyết, chưa xong, đang nhùng nhằng = unentschieden (Jura) {pending}+ = unentschieden (Spiel) {drawn}+ = unentschieden sein {to end in a draw}+ = unentschieden lassen {to leave open}+ = unentschieden spielen (Sport) {to draw (drew,drawn)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unentschieden

  • 50 das Frontend

    - {front end}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Frontend

  • 51 die Mühe

    - {ado} việc làm, công việc, sự khó nhọc, sự khó khăn, công sức, sự rối rít, sự hối hả ngược xuôi - {care} sự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng, sự chăm chú, sự chú ý, sự cẩn thận, sự thận trọng, sự lo âu, sự lo lắng - {effort} sự cố gắng, sự ráng sức, sự cố thử làm, sự ra tay, kết quả đạt được - {hardship} sự gian khổ, sự thử thách gay go - {labour} lao động, công việc nặng nhọc, tầng lớp lao động, nhân công, đau đẻ - {sweat} mồ hôi, " Mồ hôi", sự ra mồ hôi, sự làm đổ mồ hôi, công việc vất vả, việc khó nhọc, sự tập luyện, sự lo ngại - {trouble} điều lo lắng, điều phiền muộn, sự làm phiền, sự quấy rầy, điều phiền hà, sự chịu khó, tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn, trạng thái khó ở - tình trạng mắc bệnh, bệnh, sự hỏng hóc, sự trục trắc - {tug} sự kéo mạnh, sự giật mạnh, tugboat = mit Mühe {hard}+ = ohne Mühe {at a canter; without striking a blow}+ = der Mühe wert {worthwhile}+ = Mühe machen {to give trouble}+ = endlose Mühe {no end of trouble}+ = nur mit Mühe {hardly}+ = der Mühe wert sein {to be worth while}+ = sich Mühe geben {to take care; to take pains}+ = sich Mühe geben [mit] {to take trouble [over]}+ = keine Mühe scheuen {to spare no effort}+ = das ist verlorene Mühe {that's a waste of effort}+ = es ist der Mühe wert {it's worth the trouble}+ = sich die Mühe machen {to take the trouble}+ = sich die Mühe machen [zu tun] {to trouble [to do]}+ = sich große Mühe geben {to take great pains}+ = meine Mühe war umsonst {my efforts were wasted}+ = er gab sich große Mühe {he tried hard}+ = wir scheuten keine Mühe {we spared no pains}+ = Sie gab sich große Mühe. {She tried hard.}+ = Sie macht mir viel Mühe. {She gives me a lot of trouble.}+ = sich die größte Mühe geben {to try hard}+ = es ist nicht der Mühe wert {it is not worth the trouble}+ = sich besondere Mühe machen [um,um zu] {to put oneself out of the way [for,to do]}+ = Es ist nicht der Mühe wert. {It's not worth worrying about.}+ = sich alle erdenkliche Mühe geben {to try one's utmost}+ = er gibt sich herzlich wenig Mühe {to takes mighty little trouble}+ = meine Mühe ist mir schlecht gedankt worden {I was a fool for my pains}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Mühe

  • 52 die Antriebsseite

    - {drive end}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Antriebsseite

  • 53 das Endergebnis

    - {resultant} = im Endergebnis {in the end}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Endergebnis

  • 54 die Beendigung

    - {completion} sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm cho hoàn toàn, sự làm cho đầy đủ - {end} giới hạn, đầu, đầu mút, đuôi, đáy đoạn cuối, mẩu thừa, mẩu còn lại, sự kết thúc, sự kết liễu, sự chết, kết quả, mục đích - {termination} sự chấm dứt, phần kết thúc, phần kết luận, phần đuôi từ, từ vĩ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Beendigung

  • 55 der Steinbutt

    (Zoologie) - {butt} gốc, gốc cuống, báng, đầu núm, đầu cán, mẩu thuốc lá, cá mình giẹp, butt-end, số nhiều) tầm bắn, trường bắn, bia bắn và ụ đất sau bia, người làm trò cười, đích làm trò cười, cái húc - cái húc đầu - {turbot} cá bơn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Steinbutt

  • 56 der Kolben

    - {bulb} củ, hành, bóng đèn, bầu, quả bóp - {butt} gốc, gốc cuống, báng, đầu núm, đầu cán, mẩu thuốc lá, cá mình giẹp, butt-end, số nhiều) tầm bắn, trường bắn, bia bắn và ụ đất sau bia, người làm trò cười, đích làm trò cười, cái húc - cái húc đầu - {plunger} người nhào lặn, thợ lặn, Pittông, con bạc máu mê, con bạc đánh liều, kẻ đầu cơ = der Kolben (Chemie) {flask; retort}+ = der Kolben (Technik) {piston}+ = der Kolben (Botanik) {spike}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Kolben

  • 57 am Ausgang des Jahrhunderts

    - {at the end of the century}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > am Ausgang des Jahrhunderts

  • 58 beenden

    - {to conclude} kết thúc, chấm dứt, bế mạc, kết luận, quyết định, giải quyết, dàn xếp, thu xếp, ký kết - {to end} kết liễu, diệt, đi đến chỗ, đưa đến kết quả là - {to finalize} làm xong, hoàn thành, cho hình dạng cuối cùng, làm cho hình thành hình dạng cuối cùng, thông qua lần cuối cùng, vào chung kết - {to finish} dùng hết, ăn hết, ăn sạch, sang sửa lần cuối cùng, hoàn chỉnh sự giáo dục của, giết chết, cho đi đời, làm mệt nhoài, làm cho không còn giá trị gì nữa - {to fulfill} thực hiện, làm trọn, thi hành, đáp ứng, đủ - {to knit (knit,knit) đan, together) nối chặt, gắn chặt, thắt chặt, kết chặt, together) liên kết chặt chẽ, ràng buộc chặt chẽ, động tính từ quá khứ) có cấu trúc vững chắc, có cấu trúc chặt chẽ - cau, nhíu, nhăn - {to liquidate} thanh lý, thanh toán, thanh toán nợ, thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh - {to quell} đàn áp, dập tắt, dẹp yên, nén, chế ngự - {to quit} bỏ, rời, buông, thôi, ngừng, nghỉ, rời đi, bỏ đi, trả lại, đáp lại, báo đền lại, trả sạch, thanh toán hết, cư xử, xử sự, to quit onself on thanh toán hết, giũ sạch được, thoát khỏi được - {to run out} - {to terminate} vạch giới hạn, định giới hạn, xong, kết cục, tận cùng bằng = beenden (Rede) {to wind up}+ = beenden (Zitat) {to unquote}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beenden

  • 59 der Auslaut

    - {final sound} = im Auslaut {at the end of a word}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Auslaut

  • 60 die Sackgasse

    - {blind alley} ngõ cụt - {cul-de-sac} phố cụt, bước đường cùng, đường không lối thoát, túi cùng - {dead end} đường cùng, nước bí, tình trạng bế tắc không lối thoát - {deadlock} sự đình hẳn lại, sự đình trệ hoàn toàn, sự bế tắc - {impasse} thế bế tắc, thế không lối thoát - {stalemate} thế bí

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Sackgasse

См. также в других словарях:

  • End time — End time, End times, or End of days are the eschatological writings in the three Abrahamic religions and in doomsday scenarios in various other non Abrahamic religions. In Abrahamic religions, End times are often depicted as a time of tribulation …   Wikipedia

  • end — [end] noun 1. STATISTICS MARKETING top/​bottom end a figure that is at the top or bottom end of a range is high or low in the range of possible figures that were expected: • The results were at the top end of previous market forecasts. 2.… …   Financial and business terms

  • end — end·amebiasis; end·amoeba; end·amoe·bi·dae; end·aortic; end·arterial; end·arteritis; end·ar·te·ri·um; end·er·gon·ic; end·ing; end·less; end·less·ness; end·lich·ite; end·most; end·oral; end·osmometer; end·osmosis; end·osteal; end·osteitis;… …   English syllables

  • End — ([e^]nd), n. [OE. & AS. ende; akin to OS. endi, D. einde, eind, OHG. enti, G. ende, Icel. endir, endi, Sw. [ a]nde, Dan. ende, Goth. andeis, Skr. anta. [root]208. Cf. {Ante }, {Anti }, {Answer}.] 1. The extreme or last point or part of any… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • End bulb — End End ([e^]nd), n. [OE. & AS. ende; akin to OS. endi, D. einde, eind, OHG. enti, G. ende, Icel. endir, endi, Sw. [ a]nde, Dan. ende, Goth. andeis, Skr. anta. [root]208. Cf. {Ante }, {Anti }, {Answer}.] 1. The extreme or last point or part of… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • end corpuscles — End End ([e^]nd), n. [OE. & AS. ende; akin to OS. endi, D. einde, eind, OHG. enti, G. ende, Icel. endir, endi, Sw. [ a]nde, Dan. ende, Goth. andeis, Skr. anta. [root]208. Cf. {Ante }, {Anti }, {Answer}.] 1. The extreme or last point or part of… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • End fly — End End ([e^]nd), n. [OE. & AS. ende; akin to OS. endi, D. einde, eind, OHG. enti, G. ende, Icel. endir, endi, Sw. [ a]nde, Dan. ende, Goth. andeis, Skr. anta. [root]208. Cf. {Ante }, {Anti }, {Answer}.] 1. The extreme or last point or part of… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • End for end — End End ([e^]nd), n. [OE. & AS. ende; akin to OS. endi, D. einde, eind, OHG. enti, G. ende, Icel. endir, endi, Sw. [ a]nde, Dan. ende, Goth. andeis, Skr. anta. [root]208. Cf. {Ante }, {Anti }, {Answer}.] 1. The extreme or last point or part of… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • End man — End End ([e^]nd), n. [OE. & AS. ende; akin to OS. endi, D. einde, eind, OHG. enti, G. ende, Icel. endir, endi, Sw. [ a]nde, Dan. ende, Goth. andeis, Skr. anta. [root]208. Cf. {Ante }, {Anti }, {Answer}.] 1. The extreme or last point or part of… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • End on — End End ([e^]nd), n. [OE. & AS. ende; akin to OS. endi, D. einde, eind, OHG. enti, G. ende, Icel. endir, endi, Sw. [ a]nde, Dan. ende, Goth. andeis, Skr. anta. [root]208. Cf. {Ante }, {Anti }, {Answer}.] 1. The extreme or last point or part of… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • End organ — End End ([e^]nd), n. [OE. & AS. ende; akin to OS. endi, D. einde, eind, OHG. enti, G. ende, Icel. endir, endi, Sw. [ a]nde, Dan. ende, Goth. andeis, Skr. anta. [root]208. Cf. {Ante }, {Anti }, {Answer}.] 1. The extreme or last point or part of… …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»